пи́ська
giống cáibất động vật
písʹka[ˈpʲisʲkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́ська chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́ська nghĩa là lồn.
Nghĩa của пи́ська
Danh từ
- Lồn.
Biến cách của пи́ська (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́ська | пи́ськи |
| Sinh cách кого? чего? | пи́ськи | пи́сек |
| Tặng cách кому? чему? | пи́ське | пи́ськам |
| Đối cách кого? что? | пи́ську | пи́ськи |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́ськой | пи́ськами |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́ське | пи́ськах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
писька nghĩa là gì?
писька (danh từ) nghĩa là lồn.
писька đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́ська (phiên âm Latinh písʹka, IPA [ˈpʲisʲkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.