пи́сьменность
Dấu sắc trên пи́сьменность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́сьменность nghĩa là văn tự, chữ viết, văn chương, văn học.
Nghĩa của пи́сьменность
Danh từ
- письмо Văn tự, chữ viết, chữ.
- литература Văn chương, văn học.
Biến cách của пи́сьменность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́сьменность | пи́сьменности |
| Sinh cách кого? чего? | пи́сьменности | пи́сьменностей |
| Tặng cách кому? чему? | пи́сьменности | пи́сьменностям |
| Đối cách кого? что? | пи́сьменность | пи́сьменности |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́сьменностью | пи́сьменностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́сьменности | пи́сьменностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
письменность nghĩa là gì?
письменность (danh từ) nghĩa là văn tự, chữ viết, văn chương, văn học.
письменность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́сьменность (phiên âm Latinh písʹmennostʹ, IPA [ˈpʲisʲmʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.