TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пи́сьменный

písʹmennyj[ˈpʲisʲmʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пи́сьменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пи́сьменный nghĩa là viết, thành văn.

Nghĩa của пи́сьменный

Tính từ

  1. Viết, thành văn.
    • письменный экза́менkỳ thi viết
    • в пи́сьменной фо́рме[bằng hình thức, dưới dạng] viết
  2. служащий для письма [để] viết.
    • письменный стол[cái] bàn giấy
    • письменный прибо́рhộp bút, bộ đồ viết

Biến cách của пи́сьменный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпи́сьменныйпи́сьменноепи́сьменнаяпи́сьменные
Sinh cáchпи́сьменногопи́сьменногопи́сьменнойпи́сьменных
Tặng cáchпи́сьменномупи́сьменномупи́сьменнойпи́сьменным
Đối cáchпи́сьменный / пи́сьменногопи́сьменноепи́сьменнуюпи́сьменные / пи́сьменных
Công cụ cáchпи́сьменнымпи́сьменнымпи́сьменнойпи́сьменными
Giới cáchпи́сьменномпи́сьменномпи́сьменнойпи́сьменных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với пи́сьменный

  • Этот письменный стол обошёлся мне в двадцать тысяч иен. Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3147515
  • Это письменный стол. Đây là một cái bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5556345
  • Под письменным столом кошка. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4398182
  • Под письменным столом кот. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9038998

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

письменный nghĩa là gì?

письменный (tính từ) nghĩa là viết, thành văn.

письменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пи́сьменный (phiên âm Latinh písʹmennyj, IPA [ˈpʲisʲmʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.