пи́сьменный
Dấu sắc trên пи́сьменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́сьменный nghĩa là viết, thành văn.
Nghĩa của пи́сьменный
Tính từ
- Viết, thành văn.
- письменный экза́менkỳ thi viết
- в пи́сьменной фо́рме[bằng hình thức, dưới dạng] viết
- служащий для письма [để] viết.
- письменный стол[cái] bàn giấy
- письменный прибо́рhộp bút, bộ đồ viết
Biến cách của пи́сьменный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пи́сьменный | пи́сьменное | пи́сьменная | пи́сьменные |
| Sinh cách | пи́сьменного | пи́сьменного | пи́сьменной | пи́сьменных |
| Tặng cách | пи́сьменному | пи́сьменному | пи́сьменной | пи́сьменным |
| Đối cách | пи́сьменный / пи́сьменного | пи́сьменное | пи́сьменную | пи́сьменные / пи́сьменных |
| Công cụ cách | пи́сьменным | пи́сьменным | пи́сьменной | пи́сьменными |
| Giới cách | пи́сьменном | пи́сьменном | пи́сьменной | пи́сьменных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với пи́сьменный
- Этот письменный стол обошёлся мне в двадцать тысяч иен. Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3147515
- Это письменный стол. Đây là một cái bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5556345
- Под письменным столом кошка. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4398182
- Под письменным столом кот. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9038998
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
письменный nghĩa là gì?
письменный (tính từ) nghĩa là viết, thành văn.
письменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́сьменный (phiên âm Latinh písʹmennyj, IPA [ˈpʲisʲmʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.