TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плащ-пала́тка

giống cáibất động vật
plašč-palátka[ˌpɫaɕː pɐˈɫatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плащ-пала́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плащ-пала́тка nghĩa là áo bạt, áo mưa vải bạt.

Nghĩa của плащ-пала́тка

Danh từ

  1. Cái áo mưa bộ đội, áo bạt, áo mưa vải bạt.

Biến cách của плащ-пала́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?плащ-пала́ткаплащ-пала́тки
Sinh cách кого? чего?плащ-пала́ткиплащ-пала́ток
Tặng cách кому? чему?плащ-пала́ткеплащ-пала́ткам
Đối cách кого? что?плащ-пала́ткуплащ-пала́тки
Công cụ cách кем? чем?плащ-пала́ткойплащ-пала́тками
Giới cách о ком? о чём?плащ-пала́ткеплащ-пала́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плащ-палатка nghĩa là gì?

плащ-палатка (danh từ) nghĩa là áo bạt, áo mưa vải bạt.

плащ-палатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плащ-пала́тка (phiên âm Latinh plašč-palátka, IPA [ˌpɫaɕː pɐˈɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.