плащ
plašč[pɫaɕː]
giọng máy của trình duyệt
плащ nghĩa là cái áo khoác, áo mưa, áo tơi.
Nghĩa của плащ
Danh từ
- Cái áo khoác.
- непромокаемый [cái] áo mưa, áo tơi, áo dầu, áo đi mưa.
Biến cách của плащ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пла́щ | плащи́ |
| Sinh cách кого? чего? | плаща́ | плаще́й |
| Tặng cách кому? чему? | плащу́ | плаща́м |
| Đối cách кого? что? | пла́щ | плащи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | плащо́м | плаща́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | плаще́ | плаща́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của плащ
Câu hỏi thường gặp
плащ nghĩa là gì?
плащ (danh từ) nghĩa là cái áo khoác, áo mưa, áo tơi.
плащ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плащ (phiên âm Latinh plašč, IPA [pɫaɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.