плебисци́т
Dấu sắc trên плебисци́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плебисци́т nghĩa là trưng cầu ý kiến.
Nghĩa của плебисци́т
Danh từ
- Cuộc trưng cầu dân ý, trưng cầu ý kiến.
Biến cách của плебисци́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плебисци́т | плебисци́ты |
| Sinh cách кого? чего? | плебисци́та | плебисци́тов |
| Tặng cách кому? чему? | плебисци́ту | плебисци́там |
| Đối cách кого? что? | плебисци́т | плебисци́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | плебисци́том | плебисци́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | плебисци́те | плебисци́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плебисцит nghĩa là gì?
плебисцит (danh từ) nghĩa là trưng cầu ý kiến.
плебисцит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плебисци́т (phiên âm Latinh plebiscít, IPA [plʲɪbʲɪˈst͡sɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.