плева́тельница
Dấu sắc trên плева́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плева́тельница nghĩa là cái ống nhỏ, ống phóng.
Nghĩa của плева́тельница
Danh từ
- Cái ống nhỏ, ống phóng.
Biến cách của плева́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плева́тельница | плева́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | плева́тельницы | плева́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | плева́тельнице | плева́тельницам |
| Đối cách кого? что? | плева́тельницу | плева́тельницы |
| Công cụ cách кем? чем? | плева́тельницей | плева́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | плева́тельнице | плева́тельницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плевательница nghĩa là gì?
плевательница (danh từ) nghĩa là cái ống nhỏ, ống phóng.
плевательница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плева́тельница (phiên âm Latinh plevátelʹnica, IPA [plʲɪˈvatʲɪlʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.