плен
plen[plʲen]
giọng máy của trình duyệt
плен nghĩa là tù binh.
Nghĩa của плен
Danh từ
- [Tình cảnh, thân phận, cảnh] tù binh.
- взять в пленbắt làm tù binh
- сда́ться в пленđầu hàng làm tù binh
- находи́ться в плену́ở trong cảnh tù binh, bọ làm tù binh, ở trong vòng tù hãm
- nghĩa bóng [cảnh, vòng] tù hãm, tù tội, tù binh, cá chậu chim lồng, bị khống chế.
- быть в плену́ у кого́-л.bị ai khống chế
- быть в плену́ предрассу́дковở trong cảnh tù binh của những thiên kiến, bị những thành kiến cầm tù
Biến cách của плен (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пле́н | пле́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пле́на | пле́нов |
| Tặng cách кому? чему? | пле́ну | пле́нам |
| Đối cách кого? что? | пле́н | пле́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пле́ном | пле́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пле́не | пле́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плен nghĩa là gì?
плен (danh từ) nghĩa là tù binh.
плен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плен (phiên âm Latinh plen, IPA [plʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.