TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плен

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
plen[plʲen] giọng máy của trình duyệt

плен nghĩa là tù binh.

Nghĩa của плен

Danh từ

  1. [Tình cảnh, thân phận, cảnh] tù binh.
    • взять в пленbắt làm tù binh
    • сда́ться в пленđầu hàng làm tù binh
    • находи́ться в плену́ở trong cảnh tù binh, bọ làm tù binh, ở trong vòng tù hãm
  2. nghĩa bóng [cảnh, vòng] tù hãm, tù tội, tù binh, cá chậu chim lồng, bị khống chế.
    • быть в плену́ у кого́-л.bị ai khống chế
    • быть в плену́ предрассу́дковở trong cảnh tù binh của những thiên kiến, bị những thành kiến cầm tù

Biến cách của плен (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пле́нпле́ны
Sinh cách кого? чего?пле́напле́нов
Tặng cách кому? чему?пле́нупле́нам
Đối cách кого? что?пле́нпле́ны
Công cụ cách кем? чем?пле́номпле́нами
Giới cách о ком? о чём?пле́непле́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плен nghĩa là gì?

плен (danh từ) nghĩa là tù binh.

плен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плен (phiên âm Latinh plen, IPA [plʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.