плена́рный
Dấu sắc trên плена́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плена́рный nghĩa là toàn thể.
Nghĩa của плена́рный
Tính từ
- Toàn thể.
- плена́рное заседа́ниеphiên họp toàn thể
Biến cách của плена́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плена́рный | плена́рное | плена́рная | плена́рные |
| Sinh cách | плена́рного | плена́рного | плена́рной | плена́рных |
| Tặng cách | плена́рному | плена́рному | плена́рной | плена́рным |
| Đối cách | плена́рный / плена́рного | плена́рное | плена́рную | плена́рные / плена́рных |
| Công cụ cách | плена́рным | плена́рным | плена́рной | плена́рными |
| Giới cách | плена́рном | плена́рном | плена́рной | плена́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пленарный nghĩa là gì?
пленарный (tính từ) nghĩa là toàn thể.
пленарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плена́рный (phiên âm Latinh plenárnyj, IPA [plʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.