TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плов

giống đựcbất động vật
plov[pɫof] giọng máy của trình duyệt

плов nghĩa là món plốp, cơm trộn thịt.

Nghĩa của плов

Danh từ

  1. Món plốp, cơm trộn thịt.

Biến cách của плов (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пло́впло́вы
Sinh cách кого? чего?пло́вапло́вов
Tặng cách кому? чему?пло́вупло́вам
Đối cách кого? что?пло́впло́вы
Công cụ cách кем? чем?пло́вомпло́вами
Giới cách о ком? о чём?пло́вепло́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плов nghĩa là gì?

плов (danh từ) nghĩa là món plốp, cơm trộn thịt.

плов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плов (phiên âm Latinh plov, IPA [pɫof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.