плодови́тость
Dấu sắc trên плодови́тость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодови́тость nghĩa là sai quả, mắn quả.
Nghĩa của плодови́тость
Danh từ
- [Sự, độ] sai quả, mắn quả.
- nghĩa bóng [mức] sinh sản.
Biến cách của плодови́тость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плодови́тость | плодови́тости |
| Sinh cách кого? чего? | плодови́тости | плодови́тостей |
| Tặng cách кому? чему? | плодови́тости | плодови́тостям |
| Đối cách кого? что? | плодови́тость | плодови́тости |
| Công cụ cách кем? чем? | плодови́тостью | плодови́тостями |
| Giới cách о ком? о чём? | плодови́тости | плодови́тостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плодовитость nghĩa là gì?
плодовитость (danh từ) nghĩa là sai quả, mắn quả.
плодовитость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодови́тость (phiên âm Latinh plodovítostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.