TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плодови́тый

plodovítyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плодови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плодови́тый nghĩa là sai quả, mắn quả.

Nghĩa của плодови́тый

Tính từ

  1. Sai quả, mắn quả; (быстро размножающийся) mắn con, đẻ nhiều.
  2. nghĩa bóng Có nhiều tác phẩm.
    • плодовитый писа́тельnhà văn viết nhiềt

Biến cách của плодови́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплодови́тыйплодови́тоеплодови́таяплодови́тые
Sinh cáchплодови́тогоплодови́тогоплодови́тойплодови́тых
Tặng cáchплодови́томуплодови́томуплодови́тойплодови́тым
Đối cáchплодови́тыйплодови́тоеплодови́туюплодови́тые
Công cụ cáchплодови́тымплодови́тымплодови́тойплодови́тыми
Giới cáchплодови́томплодови́томплодови́тойплодови́тых
Dạng ngắnплодови́тплодови́топлодови́таплодови́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

плодовитый nghĩa là gì?

плодовитый (tính từ) nghĩa là sai quả, mắn quả.

плодовитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плодови́тый (phiên âm Latinh plodovítyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.