плодови́тый
Dấu sắc trên плодови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодови́тый nghĩa là sai quả, mắn quả.
Nghĩa của плодови́тый
Tính từ
- Sai quả, mắn quả; (быстро размножающийся) mắn con, đẻ nhiều.
- nghĩa bóng Có nhiều tác phẩm.
- плодовитый писа́тельnhà văn viết nhiềt
Biến cách của плодови́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плодови́тый | плодови́тое | плодови́тая | плодови́тые |
| Sinh cách | плодови́того | плодови́того | плодови́той | плодови́тых |
| Tặng cách | плодови́тому | плодови́тому | плодови́той | плодови́тым |
| Đối cách | плодови́тый | плодови́тое | плодови́тую | плодови́тые |
| Công cụ cách | плодови́тым | плодови́тым | плодови́той | плодови́тыми |
| Giới cách | плодови́том | плодови́том | плодови́той | плодови́тых |
| Dạng ngắn | плодови́т | плодови́то | плодови́та | плодови́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плодовитый nghĩa là gì?
плодовитый (tính từ) nghĩa là sai quả, mắn quả.
плодовитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодови́тый (phiên âm Latinh plodovítyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.