плодово́дство
Dấu sắc trên плодово́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодово́дство nghĩa là trồng cây ăn quả.
Nghĩa của плодово́дство
Danh từ
- [Nghề, ngành] trồng cây ăn quả.
Biến cách của плодово́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плодово́дство | плодово́дства |
| Sinh cách кого? чего? | плодово́дства | плодово́дств |
| Tặng cách кому? чему? | плодово́дству | плодово́дствам |
| Đối cách кого? что? | плодово́дство | плодово́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | плодово́дством | плодово́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | плодово́дстве | плодово́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плодоводство nghĩa là gì?
плодоводство (danh từ) nghĩa là trồng cây ăn quả.
плодоводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодово́дство (phiên âm Latinh plodovódstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.