TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плодо́вый

plodóvyj[pɫɐˈdovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плодо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плодо́вый nghĩa là trái.

Nghĩa của плодо́вый

Tính từ

  1. Thuộc về quả, trái.
    • плодо́вые дере́вьяnhững cây ăn quả
    • плодо́вые культу́рыloại cây trồng lấy quả
    • плодовый садvườn cây ăn quả

Biến cách của плодо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплодо́выйплодо́воеплодо́ваяплодо́вые
Sinh cáchплодо́вогоплодо́вогоплодо́войплодо́вых
Tặng cáchплодо́вомуплодо́вомуплодо́войплодо́вым
Đối cáchплодо́вый / плодо́вогоплодо́воеплодо́вуюплодо́вые / плодо́вых
Công cụ cáchплодо́вымплодо́вымплодо́войплодо́выми
Giới cáchплодо́вомплодо́вомплодо́войплодо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với плодо́вый

  • Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12362219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

плодовый nghĩa là gì?

плодовый (tính từ) nghĩa là trái.

плодовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плодо́вый (phiên âm Latinh plodóvyj, IPA [pɫɐˈdovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.