плодо́вый
Dấu sắc trên плодо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодо́вый nghĩa là trái.
Nghĩa của плодо́вый
Tính từ
- Thuộc về quả, trái.
- плодо́вые дере́вьяnhững cây ăn quả
- плодо́вые культу́рыloại cây trồng lấy quả
- плодовый садvườn cây ăn quả
Biến cách của плодо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плодо́вый | плодо́вое | плодо́вая | плодо́вые |
| Sinh cách | плодо́вого | плодо́вого | плодо́вой | плодо́вых |
| Tặng cách | плодо́вому | плодо́вому | плодо́вой | плодо́вым |
| Đối cách | плодо́вый / плодо́вого | плодо́вое | плодо́вую | плодо́вые / плодо́вых |
| Công cụ cách | плодо́вым | плодо́вым | плодо́вой | плодо́выми |
| Giới cách | плодо́вом | плодо́вом | плодо́вой | плодо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với плодо́вый
- Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12362219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плодовый nghĩa là gì?
плодовый (tính từ) nghĩa là trái.
плодовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодо́вый (phiên âm Latinh plodóvyj, IPA [pɫɐˈdovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.