плодоовощно́й
plodoovoščnój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плодоовощно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодоовощно́й nghĩa là Thuộc về trồng cây ăn quả và rau.
Nghĩa của плодоовощно́й
Tính từ
- Thuộc về trồng cây ăn quả và rau.
- плодоовощной магази́н[cửa] hàng bán rau quả, hiệu bán hoa quả
Câu hỏi thường gặp
плодоовощной nghĩa là gì?
плодоовощной (tính từ) nghĩa là Thuộc về trồng cây ăn quả và rau.
плодоовощной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодоовощно́й (phiên âm Latinh plodoovoščnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.