TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пове́рхность

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
povérxnostʹ[pɐˈvʲerxnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пове́рхность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пове́рхность nghĩa là bề mặt, mặt.

Nghĩa của пове́рхность

Danh từ

  1. Bề mặt, mặt.
    • поверхность земно́го ша́раbề mặt trái đất
    • поверхность воды́mặt nước
    • скользи́ть по пове́рхностиlướt [sơ] qua, phớt qua, cưỡi ngựa xem hoa
    • всплыть на поверхностьlộ ra, xuất hiện, xuất đầu lộ diện

Biến cách của пове́рхность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пове́рхностьпове́рхности
Sinh cách кого? чего?пове́рхностипове́рхностей
Tặng cách кому? чему?пове́рхностипове́рхностям
Đối cách кого? что?пове́рхностьпове́рхности
Công cụ cách кем? чем?пове́рхностьюпове́рхностями
Giới cách о ком? о чём?пове́рхностипове́рхностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

поверхность nghĩa là gì?

поверхность (danh từ) nghĩa là bề mặt, mặt.

поверхность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пове́рхность (phiên âm Latinh povérxnostʹ, IPA [pɐˈvʲerxnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.