пове́рхность
Dấu sắc trên пове́рхность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пове́рхность nghĩa là bề mặt, mặt.
Nghĩa của пове́рхность
Danh từ
- Bề mặt, mặt.
- поверхность земно́го ша́раbề mặt trái đất
- поверхность воды́mặt nước
- скользи́ть по пове́рхностиlướt [sơ] qua, phớt qua, cưỡi ngựa xem hoa
- всплыть на поверхностьlộ ra, xuất hiện, xuất đầu lộ diện
Biến cách của пове́рхность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пове́рхность | пове́рхности |
| Sinh cách кого? чего? | пове́рхности | пове́рхностей |
| Tặng cách кому? чему? | пове́рхности | пове́рхностям |
| Đối cách кого? что? | пове́рхность | пове́рхности |
| Công cụ cách кем? чем? | пове́рхностью | пове́рхностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пове́рхности | пове́рхностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поверхность nghĩa là gì?
поверхность (danh từ) nghĩa là bề mặt, mặt.
поверхность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пове́рхность (phiên âm Latinh povérxnostʹ, IPA [pɐˈvʲerxnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.