TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пове́рхностный

povérxnostnyj[pɐˈvʲerxnəsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пове́рхностный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пове́рхностный nghĩa là ở trên mặt, bên trên.

Nghĩa của пове́рхностный

Tính từ

  1. Ở trên mặt, bên trên, mặt ngoài.
    • поверхностный слой по́чвыlớp đất [ở] trên mặt
    • поверхностный сев[sự] gieo trên mặt
    • пове́рхностная ра́наvết thương [ở] mặt ngoài, vết thương nông
  2. nghĩa bóng Hời hợt, nông cạn, nông nổi, lớt phớt, thiển cận.

Biến cách của пове́рхностный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпове́рхностныйпове́рхностноепове́рхностнаяпове́рхностные
Sinh cáchпове́рхностногопове́рхностногопове́рхностнойпове́рхностных
Tặng cáchпове́рхностномупове́рхностномупове́рхностнойпове́рхностным
Đối cáchпове́рхностный / пове́рхностногопове́рхностноепове́рхностнуюпове́рхностные / пове́рхностных
Công cụ cáchпове́рхностнымпове́рхностнымпове́рхностнойпове́рхностными
Giới cáchпове́рхностномпове́рхностномпове́рхностнойпове́рхностных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của пове́рхностный

Câu hỏi thường gặp

поверхностный nghĩa là gì?

поверхностный (tính từ) nghĩa là ở trên mặt, bên trên.

поверхностный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пове́рхностный (phiên âm Latinh povérxnostnyj, IPA [pɐˈvʲerxnəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.