пове́рхностный
Dấu sắc trên пове́рхностный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пове́рхностный nghĩa là ở trên mặt, bên trên.
Nghĩa của пове́рхностный
Tính từ
- Ở trên mặt, bên trên, mặt ngoài.
- поверхностный слой по́чвыlớp đất [ở] trên mặt
- поверхностный сев[sự] gieo trên mặt
- пове́рхностная ра́наvết thương [ở] mặt ngoài, vết thương nông
- nghĩa bóng Hời hợt, nông cạn, nông nổi, lớt phớt, thiển cận.
Biến cách của пове́рхностный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пове́рхностный | пове́рхностное | пове́рхностная | пове́рхностные |
| Sinh cách | пове́рхностного | пове́рхностного | пове́рхностной | пове́рхностных |
| Tặng cách | пове́рхностному | пове́рхностному | пове́рхностной | пове́рхностным |
| Đối cách | пове́рхностный / пове́рхностного | пове́рхностное | пове́рхностную | пове́рхностные / пове́рхностных |
| Công cụ cách | пове́рхностным | пове́рхностным | пове́рхностной | пове́рхностными |
| Giới cách | пове́рхностном | пове́рхностном | пове́рхностной | пове́рхностных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của пове́рхностный
Câu hỏi thường gặp
поверхностный nghĩa là gì?
поверхностный (tính từ) nghĩa là ở trên mặt, bên trên.
поверхностный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пове́рхностный (phiên âm Latinh povérxnostnyj, IPA [pɐˈvʲerxnəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.