пове́рье
Dấu sắc trên пове́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пове́рье nghĩa là Điều mê tín dị đoan.
Nghĩa của пове́рье
Danh từ
- Điều mê tín dị đoan.
Biến cách của пове́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пове́рье | пове́рья |
| Sinh cách кого? чего? | пове́рья | пове́рий |
| Tặng cách кому? чему? | пове́рью | пове́рьям |
| Đối cách кого? что? | пове́рье | пове́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | пове́рьем | пове́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | пове́рье | пове́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поверье nghĩa là gì?
поверье (danh từ) nghĩa là Điều mê tín dị đoan.
поверье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пове́рье (phiên âm Latinh povérʹje, IPA [pɐˈvʲerʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.