повседне́вный
Dấu sắc trên повседне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повседне́вный nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.
Nghĩa của повседне́вный
Tính từ
- Hằng ngày, hàng ngày, thường ngày, thường nhật; (постоянный) thường xuyên.
- повседне́вные ну́ждыnhững nhu cầu hằng ngày (hàng ngày, thường ngày, thường nhật)
- повседне́вная жизньđời sống hằng ngày (hàng ngày), sinh hoạt thường ngày (thường nhật)
Biến cách của повседне́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | повседне́вный | повседне́вное | повседне́вная | повседне́вные |
| Sinh cách | повседне́вного | повседне́вного | повседне́вной | повседне́вных |
| Tặng cách | повседне́вному | повседне́вному | повседне́вной | повседне́вным |
| Đối cách | повседне́вный / повседне́вного | повседне́вное | повседне́вную | повседне́вные / повседне́вных |
| Công cụ cách | повседне́вным | повседне́вным | повседне́вной | повседне́вными |
| Giới cách | повседне́вном | повседне́вном | повседне́вной | повседне́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
повседневный nghĩa là gì?
повседневный (tính từ) nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.
повседневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повседне́вный (phiên âm Latinh povsednévnyj, IPA [pəfsʲɪdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.