TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повседне́вный

povsednévnyj[pəfsʲɪdʲˈnʲevnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повседне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повседне́вный nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.

Nghĩa của повседне́вный

Tính từ

  1. Hằng ngày, hàng ngày, thường ngày, thường nhật; (постоянный) thường xuyên.
    • повседне́вные ну́ждыnhững nhu cầu hằng ngày (hàng ngày, thường ngày, thường nhật)
    • повседне́вная жизньđời sống hằng ngày (hàng ngày), sinh hoạt thường ngày (thường nhật)

Biến cách của повседне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchповседне́вныйповседне́вноеповседне́внаяповседне́вные
Sinh cáchповседне́вногоповседне́вногоповседне́внойповседне́вных
Tặng cáchповседне́вномуповседне́вномуповседне́внойповседне́вным
Đối cáchповседне́вный / повседне́вногоповседне́вноеповседне́внуюповседне́вные / повседне́вных
Công cụ cáchповседне́внымповседне́внымповседне́внойповседне́вными
Giới cáchповседне́вномповседне́вномповседне́внойповседне́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

повседневный nghĩa là gì?

повседневный (tính từ) nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.

повседневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повседне́вный (phiên âm Latinh povsednévnyj, IPA [pəfsʲɪdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.