повреме́нный
Dấu sắc trên повреме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повреме́нный nghĩa là theo thời gian, theo thì giờ, định kỳ, đều kỳ.
Nghĩa của повреме́нный
Tính từ
- Theo thời gian, theo thì giờ.
- повреме́нная опла́та[sự] trả công theo thời gian
- повреме́нная рабо́таcông việc tính theo thời gian
- периодический Định kỳ, đều kỳ.
Biến cách của повреме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | повреме́нный | повреме́нное | повреме́нная | повреме́нные |
| Sinh cách | повреме́нного | повреме́нного | повреме́нной | повреме́нных |
| Tặng cách | повреме́нному | повреме́нному | повреме́нной | повреме́нным |
| Đối cách | повреме́нный | повреме́нное | повреме́нную | повреме́нные |
| Công cụ cách | повреме́нным | повреме́нным | повреме́нной | повреме́нными |
| Giới cách | повреме́нном | повреме́нном | повреме́нной | повреме́нных |
| Dạng ngắn | повреме́нен | повреме́нно | повреме́нна | повреме́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
повременный nghĩa là gì?
повременный (tính từ) nghĩa là theo thời gian, theo thì giờ, định kỳ, đều kỳ.
повременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повреме́нный (phiên âm Latinh povreménnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.