повторе́ние
Dấu sắc trên повторе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повторе́ние nghĩa là lặp lại, lắp lại, chỗ lặp lại, chỗ trùng lặp.
Nghĩa của повторе́ние
Danh từ
- действие [sự] lặp lại, lắp lại, nhắc lại, tái diễn; ôn lại, ôn tập lại; tái tạo lại, tái lập ((giống trung) повторя́ть).
- в речи, в литературом, музыкальном произведении Chỗ lặp lại, chỗ trùng lặp.
Biến cách của повторе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | повторе́ние | повторе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | повторе́ния | повторе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | повторе́нию | повторе́ниям |
| Đối cách кого? что? | повторе́ние | повторе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | повторе́нием | повторе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | повторе́нии | повторе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
повторение nghĩa là gì?
повторение (danh từ) nghĩa là lặp lại, lắp lại, chỗ lặp lại, chỗ trùng lặp.
повторение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повторе́ние (phiên âm Latinh povtorénije, IPA [pəftɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.