поголо́вье
giống trungbất động vật
pogolóvʹje[pəɡɐˈɫov⁽ʲ⁾je]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поголо́вье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поголо́вье nghĩa là tổng số.
Nghĩa của поголо́вье
Danh từ
- Số lượng, tổng số.
- ко́нское поголо́вьеsố lượng, (tổng số) ngựa
- поголо́вье кру́пного рога́того скота́số lượng đại gia súc, tổng số gia súc lớn
Biến cách của поголо́вье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поголо́вье | поголо́вья |
| Sinh cách кого? чего? | поголо́вья | поголо́вий |
| Tặng cách кому? чему? | поголо́вью | поголо́вьям |
| Đối cách кого? что? | поголо́вье | поголо́вья |
| Công cụ cách кем? чем? | поголо́вьем | поголо́вьями |
| Giới cách о ком? о чём? | поголо́вье | поголо́вьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поголовье nghĩa là gì?
поголовье (danh từ) nghĩa là tổng số.
поголовье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поголо́вье (phiên âm Latinh pogolóvʹje, IPA [pəɡɐˈɫov⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.