TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

погру́зочный

pogrúzočnyj[pɐˈɡruzət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên погру́зочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

погру́зочный nghĩa là chất xếp, xếp hàng.

Nghĩa của погру́зочный

Tính từ

  1. (thuộc) chất xếp, xếp hàng, chất hàng, xếp tải, bốc xếp.

Biến cách của погру́зочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпогру́зочныйпогру́зочноепогру́зочнаяпогру́зочные
Sinh cáchпогру́зочногопогру́зочногопогру́зочнойпогру́зочных
Tặng cáchпогру́зочномупогру́зочномупогру́зочнойпогру́зочным
Đối cáchпогру́зочный / погру́зочногопогру́зочноепогру́зочнуюпогру́зочные / погру́зочных
Công cụ cáchпогру́зочнымпогру́зочнымпогру́зочнойпогру́зочными
Giới cáchпогру́зочномпогру́зочномпогру́зочнойпогру́зочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

погрузочный nghĩa là gì?

погрузочный (tính từ) nghĩa là chất xếp, xếp hàng.

погрузочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là погру́зочный (phiên âm Latinh pogrúzočnyj, IPA [pɐˈɡruzət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.