погру́зочный
Dấu sắc trên погру́зочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
погру́зочный nghĩa là chất xếp, xếp hàng.
Nghĩa của погру́зочный
Tính từ
- (thuộc) chất xếp, xếp hàng, chất hàng, xếp tải, bốc xếp.
Biến cách của погру́зочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | погру́зочный | погру́зочное | погру́зочная | погру́зочные |
| Sinh cách | погру́зочного | погру́зочного | погру́зочной | погру́зочных |
| Tặng cách | погру́зочному | погру́зочному | погру́зочной | погру́зочным |
| Đối cách | погру́зочный / погру́зочного | погру́зочное | погру́зочную | погру́зочные / погру́зочных |
| Công cụ cách | погру́зочным | погру́зочным | погру́зочной | погру́зочными |
| Giới cách | погру́зочном | погру́зочном | погру́зочной | погру́зочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
погрузочный nghĩa là gì?
погрузочный (tính từ) nghĩa là chất xếp, xếp hàng.
погрузочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là погру́зочный (phiên âm Latinh pogrúzočnyj, IPA [pɐˈɡruzət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.