подве́рженность
Dấu sắc trên подве́рженность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подве́рженность nghĩa là tố tính, tố bẩm.
Nghĩa của подве́рженность
Danh từ
- Tố tính, tố bẩm.
- подверженность боле́знямtố tính dễ mắc bệnh
Biến cách của подве́рженность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подве́рженность | подве́рженности |
| Sinh cách кого? чего? | подве́рженности | подве́рженностей |
| Tặng cách кому? чему? | подве́рженности | подве́рженностям |
| Đối cách кого? что? | подве́рженность | подве́рженности |
| Công cụ cách кем? чем? | подве́рженностью | подве́рженностями |
| Giới cách о ком? о чём? | подве́рженности | подве́рженностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подверженность nghĩa là gì?
подверженность (danh từ) nghĩa là tố tính, tố bẩm.
подверженность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подве́рженность (phiên âm Latinh podvéržennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.