подве́рженный
Dấu sắc trên подве́рженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подве́рженный nghĩa là thường bị, thường chịu.
Nghĩa của подве́рженный
Tính từ
- Thường bị, thường chịu, dễ bị, mắc dễ.
- подве́рженный ревмати́змуdễ bị tê thấp, dễ mắc bệnh thấp
- он подве́ржен просту́деnó dễ bị cảm lạnh
Biến cách của подве́рженный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подве́рженный | подве́рженное | подве́рженная | подве́рженные |
| Sinh cách | подве́рженного | подве́рженного | подве́рженной | подве́рженных |
| Tặng cách | подве́рженному | подве́рженному | подве́рженной | подве́рженным |
| Đối cách | подве́рженный / подве́рженного | подве́рженное | подве́рженную | подве́рженные / подве́рженных |
| Công cụ cách | подве́рженным | подве́рженным | подве́рженной | подве́рженными |
| Giới cách | подве́рженном | подве́рженном | подве́рженной | подве́рженных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подверженный nghĩa là gì?
подверженный (tính từ) nghĩa là thường bị, thường chịu.
подверженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подве́рженный (phiên âm Latinh podvéržennyj, IPA [pɐdˈvʲerʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.