TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подве́рженный

podvéržennyj[pɐdˈvʲerʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подве́рженный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подве́рженный nghĩa là thường bị, thường chịu.

Nghĩa của подве́рженный

Tính từ

  1. Thường bị, thường chịu, dễ bị, mắc dễ.
    • подве́рженный ревмати́змуdễ bị tê thấp, dễ mắc bệnh thấp
    • он подве́ржен просту́деnó dễ bị cảm lạnh

Biến cách của подве́рженный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподве́рженныйподве́рженноеподве́рженнаяподве́рженные
Sinh cáchподве́рженногоподве́рженногоподве́рженнойподве́рженных
Tặng cáchподве́рженномуподве́рженномуподве́рженнойподве́рженным
Đối cáchподве́рженный / подве́рженногоподве́рженноеподве́рженнуюподве́рженные / подве́рженных
Công cụ cáchподве́рженнымподве́рженнымподве́рженнойподве́рженными
Giới cáchподве́рженномподве́рженномподве́рженнойподве́рженных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подверженный nghĩa là gì?

подверженный (tính từ) nghĩa là thường bị, thường chịu.

подверженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подве́рженный (phiên âm Latinh podvéržennyj, IPA [pɐdˈvʲerʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.