TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подлёдный

podljódnyj giọng máy của trình duyệt

подлёдный nghĩa là ở dưới băng.

Nghĩa của подлёдный

Tính từ

  1. Ở dưới băng.
    • подлёдный лов[sự] đánh cá dưới băng

Biến cách của подлёдный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподлёдныйподлёдноеподлёднаяподлёдные
Sinh cáchподлёдногоподлёдногоподлёднойподлёдных
Tặng cáchподлёдномуподлёдномуподлёднойподлёдным
Đối cáchподлёдныйподлёдноеподлёднуюподлёдные
Công cụ cáchподлёднымподлёднымподлёднойподлёдными
Giới cáchподлёдномподлёдномподлёднойподлёдных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подлёдный nghĩa là gì?

подлёдный (tính từ) nghĩa là ở dưới băng.

подлёдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подлёдный (phiên âm Latinh podljódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.