подлёдный
podljódnyj
giọng máy của trình duyệt
подлёдный nghĩa là ở dưới băng.
Nghĩa của подлёдный
Tính từ
- Ở dưới băng.
- подлёдный лов[sự] đánh cá dưới băng
Biến cách của подлёдный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подлёдный | подлёдное | подлёдная | подлёдные |
| Sinh cách | подлёдного | подлёдного | подлёдной | подлёдных |
| Tặng cách | подлёдному | подлёдному | подлёдной | подлёдным |
| Đối cách | подлёдный | подлёдное | подлёдную | подлёдные |
| Công cụ cách | подлёдным | подлёдным | подлёдной | подлёдными |
| Giới cách | подлёдном | подлёдном | подлёдной | подлёдных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подлёдный nghĩa là gì?
подлёдный (tính từ) nghĩa là ở dưới băng.
подлёдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подлёдный (phiên âm Latinh podljódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.