по́длый
Dấu sắc trên по́длый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́длый nghĩa là đểu cáng, đểu giả.
Nghĩa của по́длый
Tính từ
- Đểu cáng, đểu giả, đê tiện, hèn mạt, hèn hạ, đê hạ.
Biến cách của по́длый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́длый | по́длое | по́длая | по́длые |
| Sinh cách | по́длого | по́длого | по́длой | по́длых |
| Tặng cách | по́длому | по́длому | по́длой | по́длым |
| Đối cách | по́длый / по́длого | по́длое | по́длую | по́длые / по́длых |
| Công cụ cách | по́длым | по́длым | по́длой | по́длыми |
| Giới cách | по́длом | по́длом | по́длой | по́длых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của по́длый
| So sánh hơn | (по)подле́е |
Câu hỏi thường gặp
подлый nghĩa là gì?
подлый (tính từ) nghĩa là đểu cáng, đểu giả.
подлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́длый (phiên âm Latinh pódlyj, IPA [ˈpodɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.