TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́длый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pódlyj[ˈpodɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́длый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́длый nghĩa là đểu cáng, đểu giả.

Nghĩa của по́длый

Tính từ

  1. Đểu cáng, đểu giả, đê tiện, hèn mạt, hèn hạ, đê hạ.

Biến cách của по́длый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́длыйпо́длоепо́длаяпо́длые
Sinh cáchпо́длогопо́длогопо́длойпо́длых
Tặng cáchпо́дломупо́дломупо́длойпо́длым
Đối cáchпо́длый / по́длогопо́длоепо́длуюпо́длые / по́длых
Công cụ cáchпо́длымпо́длымпо́длойпо́длыми
Giới cáchпо́дломпо́дломпо́длойпо́длых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của по́длый

So sánh hơn(по)подле́е

Câu hỏi thường gặp

подлый nghĩa là gì?

подлый (tính từ) nghĩa là đểu cáng, đểu giả.

подлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́длый (phiên âm Latinh pódlyj, IPA [ˈpodɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.