подмо́ченный
Dấu sắc trên подмо́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подмо́ченный nghĩa là hoen ố, vấy bẩn.
Nghĩa của подмо́ченный
Tính từ
- khẩu ngữ [bị] hoen ố, vấy bẩn.
- подмо́ченная репута́цияthanh danh bị hoen ố
Biến cách của подмо́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подмо́ченный | подмо́ченное | подмо́ченная | подмо́ченные |
| Sinh cách | подмо́ченного | подмо́ченного | подмо́ченной | подмо́ченных |
| Tặng cách | подмо́ченному | подмо́ченному | подмо́ченной | подмо́ченным |
| Đối cách | подмо́ченный | подмо́ченное | подмо́ченную | подмо́ченные |
| Công cụ cách | подмо́ченным | подмо́ченным | подмо́ченной | подмо́ченными |
| Giới cách | подмо́ченном | подмо́ченном | подмо́ченной | подмо́ченных |
| Dạng ngắn | подмо́чен | подмо́чено | подмо́чена | подмо́чены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подмоченный nghĩa là gì?
подмоченный (tính từ) nghĩa là hoen ố, vấy bẩn.
подмоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подмо́ченный (phiên âm Latinh podmóčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.