TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подмо́ченный

podmóčennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подмо́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подмо́ченный nghĩa là hoen ố, vấy bẩn.

Nghĩa của подмо́ченный

Tính từ

  1. khẩu ngữ [bị] hoen ố, vấy bẩn.
    • подмо́ченная репута́цияthanh danh bị hoen ố

Biến cách của подмо́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподмо́ченныйподмо́ченноеподмо́ченнаяподмо́ченные
Sinh cáchподмо́ченногоподмо́ченногоподмо́ченнойподмо́ченных
Tặng cáchподмо́ченномуподмо́ченномуподмо́ченнойподмо́ченным
Đối cáchподмо́ченныйподмо́ченноеподмо́ченнуюподмо́ченные
Công cụ cáchподмо́ченнымподмо́ченнымподмо́ченнойподмо́ченными
Giới cáchподмо́ченномподмо́ченномподмо́ченнойподмо́ченных
Dạng ngắnподмо́ченподмо́ченоподмо́ченаподмо́чены

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подмоченный nghĩa là gì?

подмоченный (tính từ) nghĩa là hoen ố, vấy bẩn.

подмоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подмо́ченный (phiên âm Latinh podmóčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.