подмы́шка
giống cáibất động vật
podmýška[pɐdˈmɨʂkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подмы́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подмы́шка nghĩa là nách.
Nghĩa của подмы́шка
Danh từ
- в косвенных падежах пишется раздельно [cái] nách.
- держа́ть, нести́ что́-л. под мы́шкойcắp (kẹp, cắp) cái gì ở nách, cắp (kẹp, cặp) nách cái gì
Biến cách của подмы́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подмы́шка | подмы́шки |
| Sinh cách кого? чего? | подмы́шки | подмы́шек |
| Tặng cách кому? чему? | подмы́шке | подмы́шкам |
| Đối cách кого? что? | подмы́шку | подмы́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | подмы́шкой | подмы́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | подмы́шке | подмы́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подмышка nghĩa là gì?
подмышка (danh từ) nghĩa là nách.
подмышка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подмы́шка (phiên âm Latinh podmýška, IPA [pɐdˈmɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.