TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подмётка

giống cáibất động vật
podmjótka[pɐdˈmʲɵtkə] giọng máy của trình duyệt

подмётка nghĩa là cái đế giày, đóng đế.

Nghĩa của подмётка

Danh từ

  1. Cái đế giày.
  2. о сапожнике Đóng đế.
  3. о заказчике Đưa đóng đế.
    • ко́жаная подмёткаđế da
    • в подмётки не годи́ться кому́-л.không đáng xách guốc cho ai, không bằng móng tay của ai

Biến cách của подмётка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подмёткаподмётки
Sinh cách кого? чего?подмёткиподмёток
Tặng cách кому? чему?подмёткеподмёткам
Đối cách кого? что?подмёткуподмётки
Công cụ cách кем? чем?подмёткойподмётками
Giới cách о ком? о чём?подмёткеподмётках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подмётка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

подмётка nghĩa là gì?

подмётка (danh từ) nghĩa là cái đế giày, đóng đế.

подмётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подмётка (phiên âm Latinh podmjótka, IPA [pɐdˈmʲɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.