подмётка
giống cáibất động vật
podmjótka[pɐdˈmʲɵtkə]
giọng máy của trình duyệt
подмётка nghĩa là cái đế giày, đóng đế.
Nghĩa của подмётка
Danh từ
- Cái đế giày.
- о сапожнике Đóng đế.
- о заказчике Đưa đóng đế.
- ко́жаная подмёткаđế da
- в подмётки не годи́ться кому́-л.không đáng xách guốc cho ai, không bằng móng tay của ai
Biến cách của подмётка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подмётка | подмётки |
| Sinh cách кого? чего? | подмётки | подмёток |
| Tặng cách кому? чему? | подмётке | подмёткам |
| Đối cách кого? что? | подмётку | подмётки |
| Công cụ cách кем? чем? | подмёткой | подмётками |
| Giới cách о ком? о чём? | подмётке | подмётках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подмётка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подмётка nghĩa là gì?
подмётка (danh từ) nghĩa là cái đế giày, đóng đế.
подмётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подмётка (phiên âm Latinh podmjótka, IPA [pɐdˈmʲɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.