подпи́счик
Dấu sắc trên подпи́счик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подпи́счик nghĩa là người đặt mua, người mua dài hạn.
Nghĩa của подпи́счик
Danh từ
- Người đặt mua, người mua dài hạn.
- подпи́счики газе́тnhững người đặt mua báo, những người mua báo dài hạn
Biến cách của подпи́счик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подпи́счик | подпи́счики |
| Sinh cách кого? чего? | подпи́счика | подпи́счиков |
| Tặng cách кому? чему? | подпи́счику | подпи́счикам |
| Đối cách кого? что? | подпи́счика | подпи́счиков |
| Công cụ cách кем? чем? | подпи́счиком | подпи́счиками |
| Giới cách о ком? о чём? | подпи́счике | подпи́счиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подписчик nghĩa là gì?
подписчик (danh từ) nghĩa là người đặt mua, người mua dài hạn.
подписчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подпи́счик (phiên âm Latinh podpísčik, IPA [pɐtˈpʲiɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.