TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подписно́й

podpisnój[pətpʲɪsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подписно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подписно́й nghĩa là đặt mua.

Nghĩa của подписно́й

Tính từ

  1. Thuộc về nhận mua, đặt mua.
    • подписно́е изда́ниеxuất bản phẩm phát hành theo giấy đặt mua, xuất bản phẩm đặt trước
    • подписной листgiấy lạc quyên, giấy quyên tiền

Biến cách của подписно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподписно́йподписно́еподписна́яподписны́е
Sinh cáchподписно́гоподписно́гоподписно́йподписны́х
Tặng cáchподписно́муподписно́муподписно́йподписны́м
Đối cáchподписно́й / подписно́гоподписно́еподписну́юподписны́е / подписны́х
Công cụ cáchподписны́мподписны́мподписно́йподписны́ми
Giới cáchподписно́мподписно́мподписно́йподписны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của подписно́й

Câu hỏi thường gặp

подписной nghĩa là gì?

подписной (tính từ) nghĩa là đặt mua.

подписной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подписно́й (phiên âm Latinh podpisnój, IPA [pətpʲɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.