подписно́й
Dấu sắc trên подписно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подписно́й nghĩa là đặt mua.
Nghĩa của подписно́й
Tính từ
- Thuộc về nhận mua, đặt mua.
- подписно́е изда́ниеxuất bản phẩm phát hành theo giấy đặt mua, xuất bản phẩm đặt trước
- подписной листgiấy lạc quyên, giấy quyên tiền
Biến cách của подписно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подписно́й | подписно́е | подписна́я | подписны́е |
| Sinh cách | подписно́го | подписно́го | подписно́й | подписны́х |
| Tặng cách | подписно́му | подписно́му | подписно́й | подписны́м |
| Đối cách | подписно́й / подписно́го | подписно́е | подписну́ю | подписны́е / подписны́х |
| Công cụ cách | подписны́м | подписны́м | подписно́й | подписны́ми |
| Giới cách | подписно́м | подписно́м | подписно́й | подписны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của подписно́й
Câu hỏi thường gặp
подписной nghĩa là gì?
подписной (tính từ) nghĩa là đặt mua.
подписной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подписно́й (phiên âm Latinh podpisnój, IPA [pətpʲɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.