подпо́лье
Dấu sắc trên подпо́лье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подпо́лье nghĩa là hầm nhà, bí mật.
Nghĩa của подпо́лье
Danh từ
- подвал Hầm nhà.
- уходи́ть в подпо́льеrút vào bí mật, chuyển sang hoạt động bí mật
- выходи́ть из подпо́льяra công khai
- рабо́тать в подпо́льеhoạt động [bí] mật, công tác bí mật
- конспиративное положение [hoàn cảnh, hoạt động, công tác] bí mật.
Biến cách của подпо́лье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подпо́лье | подпо́лья |
| Sinh cách кого? чего? | подпо́лья | подпо́льев |
| Tặng cách кому? чему? | подпо́лью | подпо́льям |
| Đối cách кого? что? | подпо́лье | подпо́лья |
| Công cụ cách кем? чем? | подпо́льем | подпо́льями |
| Giới cách о ком? о чём? | подпо́лье | подпо́льях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подполье nghĩa là gì?
подполье (danh từ) nghĩa là hầm nhà, bí mật.
подполье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подпо́лье (phiên âm Latinh podpólʹje, IPA [pɐtˈpolʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.