TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подпо́льный

podpólʹnyj[pɐtˈpolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подпо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подпо́льный nghĩa là bí mật, mật.

Nghĩa của подпо́льный

Tính từ

  1. Bí mật, mật; bem ((khẩu ngữ)); (нелегальный) bất hợp pháp.
    • подпо́льная рабо́таcông tác bí mật
    • подпольный центрtrung tâm bí mật
    • подпо́льная типогра́фияnhà in [bí] mật, cơ sở ấn [bí] mật

Biến cách của подпо́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподпо́льныйподпо́льноеподпо́льнаяподпо́льные
Sinh cáchподпо́льногоподпо́льногоподпо́льнойподпо́льных
Tặng cáchподпо́льномуподпо́льномуподпо́льнойподпо́льным
Đối cáchподпо́льный / подпо́льногоподпо́льноеподпо́льнуюподпо́льные / подпо́льных
Công cụ cáchподпо́льнымподпо́льнымподпо́льнойподпо́льными
Giới cáchподпо́льномподпо́льномподпо́льнойподпо́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подпольный nghĩa là gì?

подпольный (tính từ) nghĩa là bí mật, mật.

подпольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подпо́льный (phiên âm Latinh podpólʹnyj, IPA [pɐtˈpolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.