TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подры́в

giống đựcbất động vật
podrýv[pɐˈdrɨf] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подры́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подры́в nghĩa là sự phá nổ, làm nổ.

Nghĩa của подры́в

Danh từ

  1. Sự phá nổ, làm nổ, phá hoại, bắn mìn, nổ mìn.
    • подры́в го́рной поро́ды[sự] bắn mìn phá đá, nổ mìn phá đá
    • перен.[sự] phá hoại, làm hại, làm tổn hại, làm mất
    • подры́в дисципли́ны[sự] phá hoại kỷ luật

Biến cách của подры́в (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подры́вподры́вы
Sinh cách кого? чего?подры́ваподры́вов
Tặng cách кому? чему?подры́вуподры́вам
Đối cách кого? что?подры́вподры́вы
Công cụ cách кем? чем?подры́вомподры́вами
Giới cách о ком? о чём?подры́веподры́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подрыв nghĩa là gì?

подрыв (danh từ) nghĩa là sự phá nổ, làm nổ.

подрыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подры́в (phiên âm Latinh podrýv, IPA [pɐˈdrɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.