TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подру́чный

giống đựcđộng vật
podrúčnyj[pɐˈdrut͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подру́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подру́чный nghĩa là sẵn có, có sẵn, phó thủ.

Nghĩa của подру́чный

Tính từ

  1. Sẵn có [trong tay], có sẵn [trong tay], thường có.
    • перепра́ва на подру́чных сре́дствахviệc qua sông bằng những phương tiện sẵn có [trong tay]
    • подручный инструме́нтdụng cụ thường dùng

Danh từ

  1. Phó thủ.

Biến cách của подру́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподру́чныйподру́чноеподру́чнаяподру́чные
Sinh cáchподру́чногоподру́чногоподру́чнойподру́чных
Tặng cáchподру́чномуподру́чномуподру́чнойподру́чным
Đối cáchподру́чный / подру́чногоподру́чноеподру́чнуюподру́чные / подру́чных
Công cụ cáchподру́чнымподру́чнымподру́чнойподру́чными
Giới cáchподру́чномподру́чномподру́чнойподру́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подручный nghĩa là gì?

подручный (tính từ, danh từ) nghĩa là sẵn có, có sẵn, phó thủ.

подручный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подру́чный (phiên âm Latinh podrúčnyj, IPA [pɐˈdrut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.