подсне́жник
Dấu sắc trên подсне́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подсне́жник nghĩa là cây tuyết điểm hoa, tuyết hoa.
Nghĩa của подсне́жник
Danh từ
- Cây tuyết điểm hoa, tuyết hoa (Galanthus).
Biến cách của подсне́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подсне́жник | подсне́жники |
| Sinh cách кого? чего? | подсне́жника | подсне́жников |
| Tặng cách кому? чему? | подсне́жнику | подсне́жникам |
| Đối cách кого? что? | подсне́жника | подсне́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | подсне́жником | подсне́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подсне́жнике | подсне́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подснежник nghĩa là gì?
подснежник (danh từ) nghĩa là cây tuyết điểm hoa, tuyết hoa.
подснежник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсне́жник (phiên âm Latinh podsnéžnik, IPA [pɐt͡sˈsnʲeʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.