подсо́бный
podsóbnyj[pɐt͡sˈsobnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подсо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подсо́бный nghĩa là phụ.
Nghĩa của подсо́бный
Tính từ
- Phụ.
- подсо́бное хозя́йствоkinh tế phụ
- подсобный рабо́чийthợ phụ
- подсобный за́работок[món, khoản] lương phụ, tiền kiếm thêm
- подсо́бные помеще́ния[những] buồng xép, gian phụ, buồng phụ
Biến cách của подсо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подсо́бный | подсо́бное | подсо́бная | подсо́бные |
| Sinh cách | подсо́бного | подсо́бного | подсо́бной | подсо́бных |
| Tặng cách | подсо́бному | подсо́бному | подсо́бной | подсо́бным |
| Đối cách | подсо́бный / подсо́бного | подсо́бное | подсо́бную | подсо́бные / подсо́бных |
| Công cụ cách | подсо́бным | подсо́бным | подсо́бной | подсо́бными |
| Giới cách | подсо́бном | подсо́бном | подсо́бной | подсо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подсобный nghĩa là gì?
подсобный (tính từ) nghĩa là phụ.
подсобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсо́бный (phiên âm Latinh podsóbnyj, IPA [pɐt͡sˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.