TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсо́бный

podsóbnyj[pɐt͡sˈsobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подсо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подсо́бный nghĩa là phụ.

Nghĩa của подсо́бный

Tính từ

  1. Phụ.
    • подсо́бное хозя́йствоkinh tế phụ
    • подсобный рабо́чийthợ phụ
    • подсобный за́работок[món, khoản] lương phụ, tiền kiếm thêm
    • подсо́бные помеще́ния[những] buồng xép, gian phụ, buồng phụ

Biến cách của подсо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподсо́бныйподсо́бноеподсо́бнаяподсо́бные
Sinh cáchподсо́бногоподсо́бногоподсо́бнойподсо́бных
Tặng cáchподсо́бномуподсо́бномуподсо́бнойподсо́бным
Đối cáchподсо́бный / подсо́бногоподсо́бноеподсо́бнуюподсо́бные / подсо́бных
Công cụ cáchподсо́бнымподсо́бнымподсо́бнойподсо́бными
Giới cáchподсо́бномподсо́бномподсо́бнойподсо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подсобный nghĩa là gì?

подсобный (tính từ) nghĩa là phụ.

подсобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсо́бный (phiên âm Latinh podsóbnyj, IPA [pɐt͡sˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.