TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсо́вывать

thể chưa hoàn thành
podsóvyvatʹ[pɐt͡sˈsovɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подсо́вывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подсо́вывать nghĩa là đút vào dưới, nhét vào dưới.

Nghĩa của подсо́вывать

Động từ

  1. В под В Đút... vào dưới, nhét... vào dưới, kê... xuống dưới, đặt... ở dưới.
  2. khẩu ngữ В Д; незаметно подкладывать Lén lút đưa, bí mật để.
    • подсу́нуть кому́-л. бума́гу на по́дписьlén lút đưa giấy tờ cho [ai để lấy chữ] ký
  3. khẩu ngữ В Д; бавать что-л. негодное Lén lút luồn... vào, lén lút đưa... vào, lén lút đút... vào.

Cặp thể của подсо́вывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подсо́вывать

NgôiHiện tại
яподсо́вываю
тыподсо́вываешь
он / она́ / оно́подсо́вывает
мыподсо́вываем
выподсо́вываете
они́подсо́вывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подсовывать.

Quá khứ

Giống đực (он)подсо́вывал
Giống cái (она́)подсо́вывала
Giống trung (оно́)подсо́вывало
Số nhiều (они́)подсо́вывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подсо́вывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подсо́вывайте

Họ từ của подсо́вывать

Câu hỏi thường gặp

подсовывать nghĩa là gì?

подсовывать (động từ) nghĩa là đút vào dưới, nhét vào dưới.

подсовывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсо́вывать (phiên âm Latinh podsóvyvatʹ, IPA [pɐt͡sˈsovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.