подта́чивать
Dấu sắc trên подта́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подта́чивать nghĩa là mài sắc, mài nhọn, gọt nhọn, vót nhọn.
Nghĩa của подта́чивать
Động từ
- делать острее Mài sắc, mài nhọn, mài.
- карандаш и т. п. Gọt nhọn, vót nhọn, gọt, vót.
- разъедать Bào mòn, ăn mòn, làm mòn.
- размывать Xói mòn, xâm thực.
- перен.(ослаблять) làm hao mòn, làm suy yếu, làm yếu đi, làm sa sút, [làm] tiêu hao
- боле́знь подточи́ла его́ си́лыbệnh tật đã làm hao mòn (suy yếu, sa sút) sức khỏe của ông ấy
Cặp thể của подта́чивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подта́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подта́чиваю |
| ты | подта́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | подта́чивает |
| мы | подта́чиваем |
| вы | подта́чиваете |
| они́ | подта́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подтачивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подта́чивал |
| Giống cái (она́) | подта́чивала |
| Giống trung (оно́) | подта́чивало |
| Số nhiều (они́) | подта́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подта́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подта́чивайте |
Câu hỏi thường gặp
подтачивать nghĩa là gì?
подтачивать (động từ) nghĩa là mài sắc, mài nhọn, gọt nhọn, vót nhọn.
подтачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подта́чивать (phiên âm Latinh podtáčivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.