TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подта́чивать

thể chưa hoàn thành
podtáčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подта́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подта́чивать nghĩa là mài sắc, mài nhọn, gọt nhọn, vót nhọn.

Nghĩa của подта́чивать

Động từ

  1. делать острее Mài sắc, mài nhọn, mài.
  2. карандаш и т. п. Gọt nhọn, vót nhọn, gọt, vót.
  3. разъедать Bào mòn, ăn mòn, làm mòn.
  4. размывать Xói mòn, xâm thực.
    • перен.(ослаблять) làm hao mòn, làm suy yếu, làm yếu đi, làm sa sút, [làm] tiêu hao
    • боле́знь подточи́ла его́ си́лыbệnh tật đã làm hao mòn (suy yếu, sa sút) sức khỏe của ông ấy

Cặp thể của подта́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подта́чивать

NgôiHiện tại
яподта́чиваю
тыподта́чиваешь
он / она́ / оно́подта́чивает
мыподта́чиваем
выподта́чиваете
они́подта́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подтачивать.

Quá khứ

Giống đực (он)подта́чивал
Giống cái (она́)подта́чивала
Giống trung (оно́)подта́чивало
Số nhiều (они́)подта́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подта́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подта́чивайте

Câu hỏi thường gặp

подтачивать nghĩa là gì?

подтачивать (động từ) nghĩa là mài sắc, mài nhọn, gọt nhọn, vót nhọn.

подтачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подта́чивать (phiên âm Latinh podtáčivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.