TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подтвержда́ться

thể chưa hoàn thành
podtverždátʹsja[pətːvʲɪrʐˈdat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подтвержда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подтвержда́ться nghĩa là được xác nhận.

Nghĩa của подтвержда́ться

Động từ

  1. Được xác nhận (chứng thực, chứng nhận, nhận thực).
    • его́ предсказа́ние подтверди́лосьlời tiên đoán của ông ta đã được xác nhận (chứng thực)

Cặp thể của подтвержда́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подтвержда́ться

NgôiHiện tại
яподтвержда́юсь
тыподтвержда́ешься
он / она́ / оно́подтвержда́ется
мыподтвержда́емся
выподтвержда́етесь
они́подтвержда́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подтверждаться.

Quá khứ

Giống đực (он)подтвержда́лся
Giống cái (она́)подтвержда́лась
Giống trung (оно́)подтвержда́лось
Số nhiều (они́)подтвержда́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подтвержда́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подтвержда́йтесь

Họ từ của подтвержда́ться

Câu hỏi thường gặp

подтверждаться nghĩa là gì?

подтверждаться (động từ) nghĩa là được xác nhận.

подтверждаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подтвержда́ться (phiên âm Latinh podtverždátʹsja, IPA [pətːvʲɪrʐˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.