подтвержде́ние
Dấu sắc trên подтвержде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подтвержде́ние nghĩa là sự xác nhận, chứng thực.
Nghĩa của подтвержде́ние
Danh từ
- Sự xác nhận, chứng thực, chứng nhận, nhận thực.
- подтверждение получе́ния(чего-л.) [sự] xác nhận đã nhận được
Biến cách của подтвержде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подтвержде́ние | подтвержде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | подтвержде́ния | подтвержде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | подтвержде́нию | подтвержде́ниям |
| Đối cách кого? что? | подтвержде́ние | подтвержде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | подтвержде́нием | подтвержде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | подтвержде́нии | подтвержде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của подтвержде́ние
Câu hỏi thường gặp
подтверждение nghĩa là gì?
подтверждение (danh từ) nghĩa là sự xác nhận, chứng thực.
подтверждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подтвержде́ние (phiên âm Latinh podtverždénije, IPA [pətːvʲɪrʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.