TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подтя́нутый

podtjánutyj[pɐˈtʲːanʊtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подтя́нутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подтя́нутый nghĩa là thót.

Nghĩa của подтя́нутый

Tính từ

  1. Thót.
  2. nghĩa bóng Đứng đắn, chỉnh tề, đường hoàng, chững chạc, đĩnh đạc.

Biến cách của подтя́нутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподтя́нутыйподтя́нутоеподтя́нутаяподтя́нутые
Sinh cáchподтя́нутогоподтя́нутогоподтя́нутойподтя́нутых
Tặng cáchподтя́нутомуподтя́нутомуподтя́нутойподтя́нутым
Đối cáchподтя́нутый / подтя́нутогоподтя́нутоеподтя́нутуюподтя́нутые / подтя́нутых
Công cụ cáchподтя́нутымподтя́нутымподтя́нутойподтя́нутыми
Giới cáchподтя́нутомподтя́нутомподтя́нутойподтя́нутых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của подтя́нутый

So sánh hơnподтя́нутее

Câu hỏi thường gặp

подтянутый nghĩa là gì?

подтянутый (tính từ) nghĩa là thót.

подтянутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подтя́нутый (phiên âm Latinh podtjánutyj, IPA [pɐˈtʲːanʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.