поду́мывать
Dấu sắc trên поду́мывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поду́мывать nghĩa là suy nghĩ, thường nghĩ đến.
Nghĩa của поду́мывать
Động từ
- khẩu ngữ о П Suy nghĩ, thường nghĩ đến.
- +инф.; намереваться Định...
Chia động từ поду́мывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | поду́мываю |
| ты | поду́мываешь |
| он / она́ / оно́ | поду́мывает |
| мы | поду́мываем |
| вы | поду́мываете |
| они́ | поду́мывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подумывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поду́мывал |
| Giống cái (она́) | поду́мывала |
| Giống trung (оно́) | поду́мывало |
| Số nhiều (они́) | поду́мывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поду́мывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поду́мывайте |
Câu ví dụ với поду́мывать
- Порой я подумываю о разводе с ним. Có lúc tôi nghĩ đến chuyện ly dị anh ta.Tatoeba #1603351
- Том подумывал о самоубийстве. Tom đã nghĩ đến việc tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10177030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подумывать nghĩa là gì?
подумывать (động từ) nghĩa là suy nghĩ, thường nghĩ đến.
подумывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поду́мывать (phiên âm Latinh podúmyvatʹ, IPA [pɐˈdumɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.