TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подчинённый

giống đựcđộng vật
podčinjónnyj[pət͡ɕːɪˈnʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

подчинённый nghĩa là bị phụ thuộc, lệ thuộc.

Nghĩa của подчинённый

Tính từ

  1. Bị phụ thuộc, lệ thuộc, tuỳ thuộc; (подвластный) trực thuộc, dưới quyền; dưới trướng ((khẩu ngữ)).
  2. ngữ pháp Phụ thuộc.

Danh từ

  1. Thuộc cấp.

Biến cách của подчинённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподчинённыйподчинённоеподчинённаяподчинённые
Sinh cáchподчинённогоподчинённогоподчинённойподчинённых
Tặng cáchподчинённомуподчинённомуподчинённойподчинённым
Đối cáchподчинённый / подчинённогоподчинённоеподчинённуюподчинённые / подчинённых
Công cụ cáchподчинённымподчинённымподчинённойподчинёнными
Giới cáchподчинённомподчинённомподчинённойподчинённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của подчинённый

So sánh hơn(по)подчинённее

Câu hỏi thường gặp

подчинённый nghĩa là gì?

подчинённый (tính từ, danh từ) nghĩa là bị phụ thuộc, lệ thuộc.

подчинённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подчинённый (phiên âm Latinh podčinjónnyj, IPA [pət͡ɕːɪˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.