подчинённый
giống đựcđộng vật
podčinjónnyj[pət͡ɕːɪˈnʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
подчинённый nghĩa là bị phụ thuộc, lệ thuộc.
Nghĩa của подчинённый
Tính từ
- Bị phụ thuộc, lệ thuộc, tuỳ thuộc; (подвластный) trực thuộc, dưới quyền; dưới trướng ((khẩu ngữ)).
- ngữ pháp Phụ thuộc.
Danh từ
- Thuộc cấp.
Biến cách của подчинённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подчинённый | подчинённое | подчинённая | подчинённые |
| Sinh cách | подчинённого | подчинённого | подчинённой | подчинённых |
| Tặng cách | подчинённому | подчинённому | подчинённой | подчинённым |
| Đối cách | подчинённый / подчинённого | подчинённое | подчинённую | подчинённые / подчинённых |
| Công cụ cách | подчинённым | подчинённым | подчинённой | подчинёнными |
| Giới cách | подчинённом | подчинённом | подчинённой | подчинённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của подчинённый
| So sánh hơn | (по)подчинённее |
Câu hỏi thường gặp
подчинённый nghĩa là gì?
подчинённый (tính từ, danh từ) nghĩa là bị phụ thuộc, lệ thuộc.
подчинённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подчинённый (phiên âm Latinh podčinjónnyj, IPA [pət͡ɕːɪˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.