TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подъёмный

podʺjómnyj[pɐdˈjɵmnɨj] giọng máy của trình duyệt

подъёмный nghĩa là để nâng lên, nhấc lên.

Nghĩa của подъёмный

Tính từ

  1. Để nâng lên, nhấc lên, đưa lên, trục lên, cẩu lên.
    • подъёмная маши́на[cái] thang máy, máy nâng, máy nhấc, máy trục
    • подъёмный кран[cái] cần trục, cần cẩu
    • подъёмная си́лаlực nâng
    • подъёмный мост[cái] cầu rút, cầu nhấc
    • подъёмные[деньги] tiền phụ cấp thuyên chuyển

Biến cách của подъёмный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподъёмныйподъёмноеподъёмнаяподъёмные
Sinh cáchподъёмногоподъёмногоподъёмнойподъёмных
Tặng cáchподъёмномуподъёмномуподъёмнойподъёмным
Đối cáchподъёмный / подъёмногоподъёмноеподъёмнуюподъёмные / подъёмных
Công cụ cáchподъёмнымподъёмнымподъёмнойподъёмными
Giới cáchподъёмномподъёмномподъёмнойподъёмных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подъёмный nghĩa là gì?

подъёмный (tính từ) nghĩa là để nâng lên, nhấc lên.

подъёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подъёмный (phiên âm Latinh podʺjómnyj, IPA [pɐdˈjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.