подъёмный
podʺjómnyj[pɐdˈjɵmnɨj]
giọng máy của trình duyệt
подъёмный nghĩa là để nâng lên, nhấc lên.
Nghĩa của подъёмный
Tính từ
- Để nâng lên, nhấc lên, đưa lên, trục lên, cẩu lên.
- подъёмная маши́на[cái] thang máy, máy nâng, máy nhấc, máy trục
- подъёмный кран[cái] cần trục, cần cẩu
- подъёмная си́лаlực nâng
- подъёмный мост[cái] cầu rút, cầu nhấc
- подъёмные[деньги] tiền phụ cấp thuyên chuyển
Biến cách của подъёмный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подъёмный | подъёмное | подъёмная | подъёмные |
| Sinh cách | подъёмного | подъёмного | подъёмной | подъёмных |
| Tặng cách | подъёмному | подъёмному | подъёмной | подъёмным |
| Đối cách | подъёмный / подъёмного | подъёмное | подъёмную | подъёмные / подъёмных |
| Công cụ cách | подъёмным | подъёмным | подъёмной | подъёмными |
| Giới cách | подъёмном | подъёмном | подъёмной | подъёмных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подъёмный nghĩa là gì?
подъёмный (tính từ) nghĩa là để nâng lên, nhấc lên.
подъёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подъёмный (phiên âm Latinh podʺjómnyj, IPA [pɐdˈjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.