подъём
подъём nghĩa là lên.
Nghĩa của подъём
Danh từ
- Lên.
Biến cách của подъём (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подъём | подъёмы |
| Sinh cách кого? чего? | подъёма | подъёмов |
| Tặng cách кому? чему? | подъёму | подъёмам |
| Đối cách кого? что? | подъём | подъёмы |
| Công cụ cách кем? чем? | подъёмом | подъёмами |
| Giới cách о ком? о чём? | подъёме | подъёмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của подъём
Câu ví dụ với подъём
- В то время японская экономика была на небывалом подъёме. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1420901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подъём nghĩa là gì?
подъём (danh từ) nghĩa là lên.
подъём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подъём (phiên âm Latinh podʺjóm, IPA [pɐdˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.