TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подъём

giống đựcbất động vật
podʺjóm[pɐdˈjɵm] giọng máy của trình duyệt

подъём nghĩa là lên.

Nghĩa của подъём

Danh từ

  1. Lên.

Biến cách của подъём (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подъёмподъёмы
Sinh cách кого? чего?подъёмаподъёмов
Tặng cách кому? чему?подъёмуподъёмам
Đối cách кого? что?подъёмподъёмы
Công cụ cách кем? чем?подъёмомподъёмами
Giới cách о ком? о чём?подъёмеподъёмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của подъём

Câu ví dụ với подъём

  • В то время японская экономика была на небывалом подъёме. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1420901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подъём nghĩa là gì?

подъём (danh từ) nghĩa là lên.

подъём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подъём (phiên âm Latinh podʺjóm, IPA [pɐdˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.