подыто́жить
Dấu sắc trên подыто́жить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подыто́жить nghĩa là tổng cộng, tổng kết.
Nghĩa của подыто́жить
Thể hoàn thành của подыто́живать.
Động từ
- Tổng cộng.
- Tổng kết.
Cặp thể của подыто́жить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подыто́жить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | подыто́жу |
| ты | подыто́жишь |
| он / она́ / оно́ | подыто́жит |
| мы | подыто́жим |
| вы | подыто́жите |
| они́ | подыто́жат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подыто́жил |
| Giống cái (она́) | подыто́жила |
| Giống trung (оно́) | подыто́жило |
| Số nhiều (они́) | подыто́жили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подыто́жь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подыто́жьте |
Câu hỏi thường gặp
подытожить nghĩa là gì?
подытожить (động từ) nghĩa là tổng cộng, tổng kết.
подытожить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подыто́жить (phiên âm Latinh podytóžitʹ, IPA [pədɨˈtoʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.