подёнка
giống cáiđộng vật
podjónka[pɐˈdʲɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
подёнка nghĩa là phù du, thiêu thân.
Nghĩa của подёнка
Danh từ
- Phù du, thiêu thân.
Biến cách của подёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подёнка | подёнки |
| Sinh cách кого? чего? | подёнки | подёнок |
| Tặng cách кому? чему? | подёнке | подёнкам |
| Đối cách кого? что? | подёнку | подёнок |
| Công cụ cách кем? чем? | подёнкой | подёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | подёнке | подёнках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подёнка nghĩa là gì?
подёнка (danh từ) nghĩa là phù du, thiêu thân.
подёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подёнка (phiên âm Latinh podjónka, IPA [pɐˈdʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.