подённый
podjónnyj
giọng máy của trình duyệt
подённый nghĩa là công nhật, theo ngày.
Nghĩa của подённый
Tính từ
- Công nhật, theo ngày, theo từng ngày.
- подённая рабо́таviệc làm [trả] công nhật, việc làm [trả] công ngày
- подённый рабо́чий[người] thợ làm công nhật, thợ làm công ngày, công nhân ăn lương ngày
Biến cách của подённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подённый | подённое | подённая | подённые |
| Sinh cách | подённого | подённого | подённой | подённых |
| Tặng cách | подённому | подённому | подённой | подённым |
| Đối cách | подённый | подённое | подённую | подённые |
| Công cụ cách | подённым | подённым | подённой | подёнными |
| Giới cách | подённом | подённом | подённой | подённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
подённый nghĩa là gì?
подённый (tính từ) nghĩa là công nhật, theo ngày.
подённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подённый (phiên âm Latinh podjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.