TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подённый

podjónnyj giọng máy của trình duyệt

подённый nghĩa là công nhật, theo ngày.

Nghĩa của подённый

Tính từ

  1. Công nhật, theo ngày, theo từng ngày.
    • подённая рабо́таviệc làm [trả] công nhật, việc làm [trả] công ngày
    • подённый рабо́чий[người] thợ làm công nhật, thợ làm công ngày, công nhân ăn lương ngày

Biến cách của подённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподённыйподённоеподённаяподённые
Sinh cáchподённогоподённогоподённойподённых
Tặng cáchподённомуподённомуподённойподённым
Đối cáchподённыйподённоеподённуюподённые
Công cụ cáchподённымподённымподённойподёнными
Giới cáchподённомподённомподённойподённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подённый nghĩa là gì?

подённый (tính từ) nghĩa là công nhật, theo ngày.

подённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подённый (phiên âm Latinh podjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.